學華語Kaori Dict

競爭力

giản thể: 竞争力

jìngzhēng

ㄐㄧㄥˋ ㄓㄥ ㄌㄧˋ

CẠNH TRANH LỰC

  1. 1.khả năng cạnh tranh
  2. 2.tính cạnh tranh

例句Câu ví dụ

  • 1

    為了保持競爭力,我們得發揮我們的優勢。

    wèile bǎochí jìngzhēnglì, wǒmen de fāhuī wǒmen de yōushì。

    Để duy trì sức cạnh tranh, chúng ta phải phát huy ưu điểm của mình

  • 2

    和以往相比,創新實力正在成為增強競爭力的關鍵。我們五年後要銷售的產品有一半尚未開發。

    hé yǐwǎng xiāngbǐ, chuàngxīn shílì zhèngzài chéngwéi zēngqiáng jìngzhēnglì de guānjiàn。 wǒmen wǔ nián hòu yào xiāoshòu de chǎnpǐn yǒu yībàn shàngwèi kāifā。

    So với trước đây, sức mạnh đổi mới đang trở thành yếu tố then chốt để tăng cường cạnh tranh. Một nửa sản phẩm chúng tôi sẽ bán sau năm năm vẫn chưa được phát triển

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

竞争力 nghĩa là gì? · Kaori Dict