例句Câu ví dụ
- 1
章魚在海里。
zhāngyú zài hǎilǐ。
Mực ống ở trong biển
- 2
章魚有幾只手?
zhāngyú yǒu jǐ zhǐ shǒu?
Mực có mấy cái chân?
- 3
章魚有八條腕足。
zhāngyú yǒu bā tiáo wànzú。
Mực có tám xúc tu
章魚在海里。
zhāngyú zài hǎilǐ。
Mực ống ở trong biển
章魚有幾只手?
zhāngyú yǒu jǐ zhǐ shǒu?
Mực có mấy cái chân?
章魚有八條腕足。
zhāngyú yǒu bā tiáo wànzú。
Mực có tám xúc tu