童便
tóngbiàn
[ㄊㄨㄥˊ ㄅㄧㄢˋ]
ĐỒNG TIỆN
- 1.nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.