童山濯濯
tóngshānzhuózhuó
[ㄊㄨㄥˊ ㄕㄢ ㄓㄨㄛˊ ㄓㄨㄛˊ]
ĐỒNG SƠN TRẠC TRẠC
- 1.đồi trọc
- 2.(ví von) đầu hói

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
[ㄊㄨㄥˊ ㄕㄢ ㄓㄨㄛˊ ㄓㄨㄛˊ]
ĐỒNG SƠN TRẠC TRẠC
