學華語Kaori Dict

端的

duān

ㄉㄨㄢ ㄉㄧˋ

ĐOAN ĐÍCH

  1. 1.thực sự
  2. 2.sau tất cả
  3. 3.chi tiết
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.cụ thể

例句Câu ví dụ

  • 1

    這種文化是從這裡發端的。

    zhèzhǒng wénhuà shì cóng zhèlǐ fāduān de。

    Văn hóa này bắt nguồn từ đây

  • 2

    事物都有兩面性。極端的人只看得見片面。

    shìwù dōu yǒu liǎngmiàn xìng。 jíduān de rén zhǐ kàndejiàn piànmiàn。

    Mọi thứ đều có hai mặt. Những người cực đoan chỉ nhìn thấy một mặt.

  • 3

    待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?

    dāi zhuāng gě lǎoshi, xué sāncóngsìdé, zhēng nài shì fěi jì, dōu sānxīnèryì, duāndì shì nàli shì sān shāo mòwěi?

    Đợi妆 cái老实, học tam tòng tứ đức, tranh奈 là phi妓, đều tam tâm nhị ý, đầu là đó là tam梢 cuối cùng?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

端的 nghĩa là gì? · Kaori Dict