端的
duāndì
[ㄉㄨㄢ ㄉㄧˋ]
ĐOAN ĐÍCH

例句Câu ví dụ
- 1
這種文化是從這裡發端的。
zhèzhǒng wénhuà shì cóng zhèlǐ fāduān de。
Văn hóa này bắt nguồn từ đây
- 2
事物都有兩面性。極端的人只看得見片面。
shìwù dōu yǒu liǎngmiàn xìng。 jíduān de rén zhǐ kàndejiàn piànmiàn。
Mọi thứ đều có hai mặt. Những người cực đoan chỉ nhìn thấy một mặt.
- 3
待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?
dāi zhuāng gě lǎoshi, xué sāncóngsìdé, zhēng nài shì fěi jì, dōu sānxīnèryì, duāndì shì nàli shì sān shāo mòwěi?
Đợi妆 cái老实, học tam tòng tứ đức, tranh奈 là phi妓, đều tam tâm nhị ý, đầu là đó là tam梢 cuối cùng?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.