學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
等距
等距
děng
jù
[ㄉㄥˇ ㄐㄩˋ]
ĐẲNG CỰ
1.
cách đều
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
等
děng
đợi; chờ đợi
等到
děngdào
đợi đến
平等
píngděng
bình đẳng
等於
děngyú
bằng
等待
děngdài
chờ; chờ đợi
距離
jùlí
khoảng cách
差距
chājù
chênh lệch
等候
děnghòu
đợi
逐字解
Từng chữ trong từ
等
đẳng
bậc, hạng
距
cự, cựa
khoảng cách
記憶技巧
Mẹo nhớ
等
ĐẲNG (等) – chờ; hạng: Thẻ tre (⺮ trúc) trong sân chùa (寺 tự) xếp đều tăm tắp — xếp hàng theo ĐẲNG cấp, đứng ĐỢI đến lượt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
等距 nghĩa là gì? · Kaori Dict