例句Câu ví dụ
- 1
我現在正在給熱門的算命師算命。
wǒ xiànzài zhèngzài gěi rèmén de suànmìng Shī suànmìng。
Tôi đang đang xem tử vi cho một người nổi tiếng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
