例句Câu ví dụ
- 1
我好心好意的管待他們,他們也不見得就這樣對我。
wǒ hǎoxīn hǎoyì de guǎndài tāmen, tāmen yě bùjiànde jiù zhèyàng duì wǒ。
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 管QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
