- 1.tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt
- 2.(nghĩa bóng) lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.