- 1.dán
- 2.gắn
- 3.dính
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.dán (như trong "sao chép và dán")
- 5.phiên âm tại Đài Loan [nian2 tie1]
- 6.cũng viết 黏貼|黏贴[nian2 tie1]

例句Câu ví dụ
- 1
復制/粘貼是很有用的。
fùzhì / zhāntiē shì hěn yǒuyòng de。
Sao chép/dán rất hữu ích

復制/粘貼是很有用的。
fùzhì / zhāntiē shì hěn yǒuyòng de。
Sao chép/dán rất hữu ích