學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
精幹高效
精幹高效
giản thể:
精干高效
jīng
gàn
gāo
xiào
[ㄐㄧㄥ ㄍㄢˋ ㄍㄠ ㄒㄧㄠˋ]
TINH CAN CAO HIỆU
1.
hiệu quả xuất sắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
高
gāo
cao
高興
gāoxìng
vui
乾淨
gānjìng
sạch
乾
gān
khô
高中
gāozhōng
trường trung học phổ thông
幹
gàn
thân cây
精神
jīngshén
tinh thần
高級
gāojí
cấp cao
逐字解
Từng chữ trong từ
精
tinh
chất tinh túy
幹
cán
cành cây, thân cây hoặc thân người
高
cao
cao
效
hiệu
kết quả, hiệu ứng
記憶技巧
Mẹo nhớ
高
CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
精幹高效 nghĩa là gì? · Kaori Dict