精通
jīngtōng
[ㄐㄧㄥ ㄊㄨㄥ]
TINH THÔNG
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.thành thạo
- 2.làm chủ (một môn học)

例句Câu ví dụ
- 1
她精通法語。
tā jīngtōng Fǎyǔ。
Cô ấy thành thạo tiếng Pháp
- 2
她精通法語。
tā jīngtōng Fǎyǔ。
Cô ấy thành thạo tiếng Pháp
- 3
他精通英文。
tā jīngtōng Yīngwén。
Anh ấy thành thạo tiếng Anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.