學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
約但
約但
giản thể:
约但
Yuē
dàn
[ㄩㄝ ㄉㄢˋ]
ƯỚC ĐÃN
1.
biến thể của 約旦|约旦, Jordan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
但是
dànshì
nhưng; tuy nhiên
不但
bùdàn
không chỉ (... mà còn ...)
約
yuē
hẹn
大約
dàyuē
khoảng
約會
yuēhuì
cuộc hẹn
節約
jiéyuē
tiết kiệm
但
dàn
nhưng; tuy nhiên; thế nhưng
簽約
qiānyuē
ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
逐字解
Từng chữ trong từ
約
ước, yêu
điều ước, hiệp ước, giao ước
但
đãn
chỉ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
約旦
Yuēdàn
Jordan
記憶技巧
Mẹo nhớ
但
ĐÃN (但) – nhưng: Người (亻 nhân) ngắm bình minh (旦 đán) rồi thở dài: 'Đẹp thật, NHƯNG mà…' — chữ ngoặt ý giữa câu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
約但 nghĩa là gì? · Kaori Dict