學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
紙馬兒
紙馬兒
giản thể:
纸马儿
zhǐ
mǎ
r
[ㄓˇ ㄇㄚˇ ㄖ˙]
CHỈ MÃ NHÂN
1.
biến thể er hoá của 紙馬|纸马[zhi3 ma3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兒子
érzi
con trai
女兒
nǚér
con gái
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
馬路
mǎlù
đường phố
紙
zhǐ
giấy
報紙
bàozhǐ
báo
馬
mǎ
ngựa
哪兒
nǎr
ở đâu?
逐字解
Từng chữ trong từ
紙
chỉ
giấy
馬
mã
ngựa
兒
nhi
con trai, con cái, bản thân mình
記憶技巧
Mẹo nhớ
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
紙馬兒 nghĩa là gì? · Kaori Dict