例句Câu ví dụ
- 1
姐姐在市場買了一點茄子、土豆、絲瓜和大白菜。
jiějie zài shìchǎng mǎi le yīdiǎn qiézi、 tǔdòu、 sīguā hé dàbáicài。
Chị gái mua một ít cà tím, khoai tây, bí ngô và bắp cải Trung Quốc ở chợ
姐姐在市場買了一點茄子、土豆、絲瓜和大白菜。
jiějie zài shìchǎng mǎi le yīdiǎn qiézi、 tǔdòu、 sīguā hé dàbáicài。
Chị gái mua một ít cà tím, khoai tây, bí ngô và bắp cải Trung Quốc ở chợ