- 1.đèn xanh (tín hiệu giao thông)
- 2.(bóng) được phép tiếp tục

例句Câu ví dụ
- 1
綠燈時,拐彎車要讓人。
lǜdēng shí, guǎiwān chē yào ràng rén。
Khi đèn xanh, xe rẽ phải phải nhường đường cho người đi bộ

綠燈時,拐彎車要讓人。
lǜdēng shí, guǎiwān chē yào ràng rén。
Khi đèn xanh, xe rẽ phải phải nhường đường cho người đi bộ