- 1.một cách chặt chẽ
- 2.một cách khăng khít

例句Câu ví dụ
- 1
他緊緊地抱著孩子。
tā jǐn jǐn dì bào zhe hái zi
Anh ấy ôm con trẻ một cách chặt chẽ
- 2
友誼緊緊聯系著我們。
yǒuyì jǐnjǐn liánxì zhe wǒmen。
Bạn bè gắn kết chúng tôi chặt chẽ
- 3
我緊緊握住了他的手。
wǒ jǐnjǐn wòzhù le tā de shǒu。
Tôi nắm chặt tay anh ấy