學華語Kaori Dict

總和

giản thể: 总和

zǒng

ㄗㄨㄥˇ ㄏㄜˊ

TỔNG HOÀ

例句Câu ví dụ

  • 1

    她總和她父母吵架。

    tā zǒnghé tā fùmǔ chǎojià。

    Cô ấy luôn cãi vã với cha mẹ

  • 2

    僅太平洋的面積就比所有的大陸的總和面積還要大。

    jǐn TàipíngYáng de miànjī jiù bǐ suǒyǒu de dàlù de zǒnghé miànjī hái yào dà。

    Diện tích riêng của Thái Bình Dương đã lớn hơn tổng diện tích của tất cả các lục địa

  • 3

    整體比其各部分的總和更重要。

    zhěngtǐ bǐ qí gè bùfen de zǒnghé gèng zhòngyào。

    Toàn thể quan trọng hơn tổng hợp của từng bộ phận

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

總和 nghĩa là gì? · Kaori Dict