
例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚遵紀守法。
wǒmen bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật
- 2
年輕人必鬚遵紀守法。
niánqīngrén bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。
Người trẻ phải tuân thủ pháp luật.
- 3
瑪麗是三姐妹中年紀最小的那個。
Mǎlì shì sān jiěmèi zhōngnián Jǐ zuì xiǎode nàge。
Mary là người con gái nhỏ tuổi nhất trong ba người chị em