學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄐㄧˇ

KỶ

  1. 1.họ [Ji3]
  2. 2.cũng phát âm [Ji4]

Cách đọc khác:trật tự

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們必鬚遵紀守法。

    wǒmen bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。

    Chúng ta phải tuân thủ pháp luật

  • 2

    年輕人必鬚遵紀守法。

    niánqīngrén bìxū zūn Jǐ shǒufǎ。

    Người trẻ phải tuân thủ pháp luật.

  • 3

    瑪麗是三姐妹中年紀最小的那個。

    Mǎlì shì sān jiěmèi zhōngnián Jǐ zuì xiǎode nàge。

    Mary là người con gái nhỏ tuổi nhất trong ba người chị em

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

纪 nghĩa là gì? · Kaori Dict