學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
紙魚
紙魚
giản thể:
纸鱼
zhǐ
yú
[ㄓˇ ㄩˊ]
CHỈ NGƯ
1.
con cá giấy (Lepisma saccharina)
2.
bọ cá
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
魚
yú
cá
紙
zhǐ
giấy
報紙
bàozhǐ
báo
釣魚
diàoyú
câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
鱷魚
èyú
cá sấu (LT:條|条[tiao2])
圖紙
túzhǐ
bản vẽ
鯊魚
shāyú
cá mập
造紙術
zàozhǐshù
quy trình làm giấy
逐字解
Từng chữ trong từ
紙
chỉ
giấy
魚
ngư
cá
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
至於
zhìyú
còn về
治癒
zhìyù
chữa khỏi; phục hồi sức khỏe
值域
zhíyù
ảnh (hoặc miền giá trị) của hàm số (toán học)
值遇
zhíyù
gặp gỡ
智育
zhìyù
phát triển trí tuệ
治愚
zhìyú
loại bỏ cách tư duy lạc hậu (không khoa học)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
纸鱼 nghĩa là gì? · Kaori Dict