- 1.hàng hóa thống nhất
- 2.hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

例句Câu ví dụ
- 1
我這是統貨,你要挑的話,就只能賣十元五斤。
wǒ zhè shì tǒnghuò, nǐ yào tiāo dehuà, jiù zhǐnéng mài shí yuán wǔ jīn。
Tôi đây là hàng tổng hợp, nếu anh muốn chọn lựa, thì chỉ bán mười đồng năm cân.