學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
繼承權
繼承權
giản thể:
继承权
jì
chéng
quán
[ㄐㄧˋ ㄔㄥˊ ㄑㄩㄢˊ]
KẾ THỪA QUYỀN
1.
quyền thừa kế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
繼續
jìxù
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
承認
chéngrèn
thừa nhận
權利
quánlì
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
承擔
chéngdān
đảm nhận
承受
chéngshòu
chịu đựng
繼承
jìchéng
thừa kế
權力
quánlì
quyền lực
承諾
chéngnuò
hứa
逐字解
Từng chữ trong từ
繼
kế
tiếp tục, duy trì, tiếp nối
承
thừa
kế thừa
權
quyền
quyền lực, quyền, thẩm quyền
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
继承权 nghĩa là gì? · Kaori Dict