學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
縛
縛
giản thể:
缚
fù
[ㄈㄨˋ]
BUỘC
1.
trói
2.
buộc
3.
tiếng Đài Loan đọc là [fu2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
束縛
shùfù
trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
捆縛
kǔnfù
sự trói buộc
棕縛
zōngfù
sợi cọ
綁縛
bǎngfù
trói
袒縛
tǎnfù
đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau
吊墜縛
diàozhuìfù
trói kiểu treo ngược
作繭自縛
zuòjiǎnzìfù
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra
吐絲自縛
tǔsīzìfù
tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra
逐字解
Từng chữ trong từ
縛
buộc, phược
dây cột
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
付
fù
trả
幅
fú
chiều rộng
富
fù
giàu
福
fú
phúc lành
扶
fú
đỡ bằng tay
副
fù
thứ cấp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
缚 nghĩa là gì? · Kaori Dict