例句Câu ví dụ
- 1
我們要你告訴我們你為什麼整個上周都缺勤。
wǒmen yào nǐ gàosu wǒmen nǐ wèishénme zhěnggè shàngzhōu dōu quēqín。
Chúng tôi cần bạn kể cho chúng tôi biết tại sao bạn vắng mặt suốt cả tuần trước.
我們要你告訴我們你為什麼整個上周都缺勤。
wǒmen yào nǐ gàosu wǒmen nǐ wèishénme zhěnggè shàngzhōu dōu quēqín。
Chúng tôi cần bạn kể cho chúng tôi biết tại sao bạn vắng mặt suốt cả tuần trước.