- 1.hiếm
- 2.hiếm khi thấy

例句Câu ví dụ
- 1
那可真罕見啊。
nà kě zhēn hǎnjiàn a。
Điều đó thật hiếm có
- 2
很罕見看到像湯姆的人。
hěn hǎnjiàn kàndào xiàng Tāngmǔ de rén。
Rất hiếm khi gặp người như Tom
- 3
湯姆得了一種罕見的皮膚病。
Tāngmǔ déle yīzhǒng hǎnjiàn de pífūbìng。
Tom đã mắc một bệnh da hiếm gặp.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.