例句Câu ví dụ
- 1
我的名字是羅伯特·約翰遜。
wǒ de míngzi shì Luóbótè · Yuēhànxùn。
Tên tôi là Robert Johnson
- 2
一八零七年,第一個到中國的英國新教徒傳教士羅伯特馬禮遜到了廣州。
yī bā líng qī nián, dìyī gě dào Zhōngguó de Yīngguó xīnjiàotú chuánjiàoshì Luóbótè Mǎlǐxùn dàoliǎo Guǎngzhōu。
Năm 1807, nhà truyền giáo Kitô giáo người Anh đầu tiên đến Trung Quốc là Robert Morrison đã đến Quảng Châu.
- 3
愛德華比羅伯特年輕。
Àidéhuá bǐ Luóbótè niánqīng。
Edward trẻ hơn Robert
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 伯BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
