例句Câu ví dụ
- 1
我想學羅馬尼亞語。
wǒ xiǎng xué Luómǎníyà yǔ。
Tôi muốn học tiếng Romania
- 2
羅馬尼亞語是一種羅曼語族的語言。
Luómǎníyà yǔ shì yīzhǒng Luómànyǔzú de yǔyán。
Ngôn ngữ Romania là một ngôn ngữ thuộc họ ngôn ngữ La Mã
- 3
當你去羅馬尼亞的時候,你將會造訪吸血鬼之王的城堡。
dāng nǐ qù Luómǎníyà de shíhou, nǐ jiānghuì zàofǎng xīxuèguǐ zhī wáng de chéngbǎo。
Khi ngươi đến Romania, ngươi sẽ ghé thăm lâu đài của vua quỷ dữ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
