- 1.phạt tiền
- 2.hình phạt
- 3.phạt (tiền)

例句Câu ví dụ
- 1
開車違規要罰款。
kāi chē wéi guī yào fá kuǎn
Vi phạm giao thông sẽ bị phạt tiền
- 2
在新加坡的街道上扔垃圾會被罰款。
zài Xīnjiāpō de jiēdào shàng rēng lājī huì bèi fákuǎn。
Ở Singapore, việc vứt rác trên đường sẽ bị phạt.

開車違規要罰款。
kāi chē wéi guī yào fá kuǎn
Vi phạm giao thông sẽ bị phạt tiền
在新加坡的街道上扔垃圾會被罰款。
zài Xīnjiāpō de jiēdào shàng rēng lājī huì bèi fákuǎn。
Ở Singapore, việc vứt rác trên đường sẽ bị phạt.