學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羊卓雍措
羊卓雍措
Yáng
zhuó
Yōng
cuò
[ㄧㄤˊ ㄓㄨㄛˊ ㄩㄥ ㄘㄨㄛˋ]
DƯƠNG TRÁC UNG THỐ
1.
hồ Yamdrok, Tây Tạng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
羊
yáng
cừu; dê
措施
cuòshī
biện pháp
卓越
zhuóyuè
xuất sắc
措手不及
cuòshǒubùjí
không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
驚慌失措
jīnghuāngshīcuò
mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
籌措
chóucuò
huy động (tiền)
舉措
jǔcuò
động thái; hành động; biện pháp
亡羊補牢
wángyángbǔláo
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
羊
dương
cừu, dê
卓
trác
thâm sâu, thông minh, cao cả
雍
ung, ủng
hòa hợp, đoàn kết
措
thố
đặt, tập hợp, sắp xếp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
羊卓雍錯
YángzhuóYōngcuò
hồ Yamdrok, Tây Tạng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
羊卓雍措 nghĩa là gì? · Kaori Dict