學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羊角風
羊角風
giản thể:
羊角风
yáng
jiǎo
fēng
[ㄧㄤˊ ㄐㄧㄠˇ ㄈㄥ]
DƯƠNG GIÁC PHONG
1.
bệnh động kinh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
風
fēng
gió
角度
jiǎodù
góc
角
jiǎo
góc
羊
yáng
cừu; dê
風景
fēngjǐng
phong cảnh; cảnh quan
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
角色
juésè
vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
逐字解
Từng chữ trong từ
羊
dương
cừu, dê
角
giác, giốc, góc
sừng
風
phong
gió
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
羊角瘋
yángjiǎofēng
biến thể của 羊角風|羊角风[yang2 jiao3 feng1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
風
PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
羊角風 nghĩa là gì? · Kaori Dict