同字詞Từ cùng gốc chữ
- 可恥đáng xấu hổ
- 恥辱sự ô nhục
- 恥笑chế nhạo ai
- 不恥下問không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
- 無恥không biết xấu hổ
- 羞恥(cảm giác) xấu hổ
- 國恥nỗi nhục quốc gia, chỉ các cuộc xâm lược của Nhật Bản vào Trung Quốc trong thập niên 1930 và 40, đặc biệt là sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu sau đó
- 廉恥liêm sỉ
