
例句Câu ví dụ
- 1
事故耽誤了我們半小時。
shìgù dānwu le wǒmen bànxiǎoshí。
Tai nạn đã làm chậm chúng tôi nửa tiếng.
- 2
可以耽誤你一點時間嗎?
kěyǐ dānwu nǐ yīdiǎn shíjiān ma ?
Liệu có thể làm phiền anh một chút thời gian không
- 3
我發現你玩絕對不耽誤學習。我就不行。
wǒ fāxiàn nǐ wán juéduì bù dānwu xuéxí。 wǒ jiù bùxíng。
Tôi phát hiện ra cậu chơi không ảnh hưởng gì đến việc học. Tôi thì không được