學華語Kaori Dict

耽誤

giản thể: 耽误

dānwu

ㄉㄢ ㄨ˙

ĐAM NGỘ

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.trì hoãn
  2. 2.làm chậm trễ
  3. 3.lãng phí thời gian
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.cản trở

例句Câu ví dụ

  • 1

    事故耽誤了我們半小時。

    shìgù dānwu le wǒmen bànxiǎoshí。

    Tai nạn đã làm chậm chúng tôi nửa tiếng.

  • 2

    可以耽誤你一點時間嗎?

    kěyǐ dānwu nǐ yīdiǎn shíjiān ma ?

    Liệu có thể làm phiền anh một chút thời gian không

  • 3

    我發現你玩絕對不耽誤學習。我就不行。

    wǒ fāxiàn nǐ wán juéduì bù dānwu xuéxí。 wǒ jiù bùxíng。

    Tôi phát hiện ra cậu chơi không ảnh hưởng gì đến việc học. Tôi thì không được

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耽误 nghĩa là gì? · Kaori Dict