學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
職掌
職掌
giản thể:
职掌
zhí
zhǎng
[ㄓˊ ㄓㄤˇ]
CHỨC CHƯỞNG
1.
phụ trách
2.
nhiệm vụ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
掌握
zhǎngwò
nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
職務
zhíwù
chức vụ
職位
zhíwèi
vị trí; chức vụ; công việc
辭職
cízhí
từ chức
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
職責
zhízé
nhiệm vụ
逐字解
Từng chữ trong từ
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
掌
chưởng
ngón tay, lòng bàn chân, chân mèo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
紙張
zhǐzhāng
giấy
執掌
zhízhǎng
nắm giữ (quyền lực,...)
智障
zhìzhàng
khó khăn trong học tập (khuyết tật)
滯脹
zhìzhàng
lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
职掌 nghĩa là gì? · Kaori Dict