例句Câu ví dụ
- 1
耶路撒冷是猶太人的聖城。
Yēlùsālěng shì Yóutàirén de shèngchéng。
Tây Ban Nha là thánh địa của người Do Thái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
