生成
shēngchéng
[ㄕㄥ ㄔㄥˊ]
SINH THÀNH
HSK 5V
- 1.tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại
- 2.sinh ra với; được trời phú cho

例句Câu ví dụ
- 1
新想法不斷生成。
xīn xiǎng fǎ bù duàn shēng chéng
Những ý tưởng mới liên tục được sinh ra
- 2
可以生成圖片嗎?
kěyǐ shēngchéng túpiàn ma?
Có thể tạo hình ảnh được không?
- 3
域 k 上的仿射代數群,是指從 k 上可交換多元環的範疇,到群的範疇的可表現共變函子,由有限生成的多元環來表現。
yù k shàng de fǎngshè dàishùqún, shì zhǐ cóng k shàng kě jiāohuàn duōyuán huán de fànchóu, dào qún de fànchóu de kě biǎoxiàn gòng biàn hánzi, yóu yǒuxiàn shēngchéng de duōyuán huán lái biǎoxiàn。
Nhóm nhóm đại số affine trên trường k là một hàm tử biến đổi khả hiện từ phạm trù vành đa tạp giao hoán trên k đến phạm trù nhóm, được biểu diễn bởi các vành đa tạp hữu hạn sinh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 成THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.