- 1.thanh điệu
- 2.nốt
- 3.một thanh (trong âm tiết tiếng Trung)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
她聲調突然變了。
tā shēngdiào tūrán biàn le。
Giọng cô đột nhiên thay đổi
- 2
請把音樂聲調小!
qǐng bǎ yīnyuè shēngdiào xiǎo!
Xin hãy giảm âm lượng nhạc

她聲調突然變了。
tā shēngdiào tūrán biàn le。
Giọng cô đột nhiên thay đổi
請把音樂聲調小!
qǐng bǎ yīnyuè shēngdiào xiǎo!
Xin hãy giảm âm lượng nhạc