學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
肥鮮
肥鮮
giản thể:
肥鲜
féi
xiān
[ㄈㄟˊ ㄒㄧㄢ]
PHÌ TIÊN
1.
tươi và mềm (về thực phẩm)
2.
ngon
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
海鮮
hǎixiān
hải sản
減肥
jiǎnféi
giảm cân
肥
féi
mập
鮮明
xiānmíng
rõ ràng; rõ nét
鮮花
xiānhuā
hoa
鮮
xiān
tươi
肥皂
féizào
xà phòng
逐字解
Từng chữ trong từ
肥
phì
mập
鮮
tiên
mới, tươi, ngon
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
費縣
Fèixiàn
huyện Feixian ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
費縣
FèiXiàn
huyện Phì hoặc huyện Phì Tiên, một huyện thuộc thành phố Lĩnh Y, tỉnh Sơn Đông
飛線
fēixiàn
(điện tử) dây nhảy; dây cáp nối dài treo ngoài tòa nhà (thường dùng để sạc xe điện)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
肥鮮 nghĩa là gì? · Kaori Dict