例句Câu ví dụ
- 1
有一部香港電影是關於吃胎盤的。
yǒu yī bù Xiānggǎng diànyǐng shì guānyú chī tāipán de。
Có một bộ phim Hồng Kông nói về việc ăn nhau
- 2
胎盤早剝很危險。
tāipán zǎo bāo hěn wēixiǎn。
Sự bong nhau của nhau thai rất nguy hiểm
- 3
胎盤的角色是滋養胎兒。
tāipán de juésè shì zīyǎng tāiér。
Tử cung có vai trò nuôi dưỡng thai nhi
