例句Câu ví dụ
- 1
每一個細胞都是由另一個細胞產生的。
měi yīge xìbāo dōu shì yóu lìngyī gě xìbāo chǎnshēng de。
Mỗi tế bào đều được tạo ra từ một tế bào khác.
- 2
細胞具有將食物轉化為能量的能力。
xìbāo jùyǒu jiāng shíwù zhuǎnhuà wèi néngliàng de nénglì。
Tế bào có khả năng chuyển hóa thức ăn thành năng lượng
- 3
她生了雙胞胎女兒。
tā shēng le shuāngbāotāi nǚér。
Cô ấy sinh đôi hai bé gái
