例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不喜歡胡蘿卜。
Tāngmǔ bù xǐhuan húluóbo。
Tom không thích cà rốt.
- 2
我不吃胡蘿卜。我不愛吃。
wǒ bù chī húluóbo。 wǒ bù ài chī。
Tôi không ăn cà rốt. Tôi không thích ăn
- 3
湯姆午餐只吃了三個胡蘿卜。
Tāngmǔ wǔcān zhǐ chī le sān gě húluóbo。
Tom chỉ ăn ba củ cà rốt cho bữa trưa
