學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
脈管組織
脈管組織
giản thể:
脉管组织
mài
guǎn
zǔ
zhī
[ㄇㄞˋ ㄍㄨㄢˇ ㄗㄨˇ ㄓ]
MẠCH QUẢN TỔ CHỨC
1.
mô mạch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
組
zǔ
hình thành
管理
guǎnlǐ
giám sát
小組
xiǎozǔ
nhóm
不管
bùguǎn
không quan tâm
管
guǎn
chăm sóc
組合
zǔhé
lắp ráp; kết hợp; cấu thành
組成
zǔchéng
hình thành
組長
zǔzhǎng
tổ trưởng
逐字解
Từng chữ trong từ
脈
mạch
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch
管
quản
ống, ống dẫn
組
tổ
cấp
織
chức
dệt, khâu
記憶技巧
Mẹo nhớ
管
QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
脈管組織 nghĩa là gì? · Kaori Dict