例句Câu ví dụ
- 1
他穿過公園時,一陣寒意順著脊背蔓延而下。
tā chuānguò gōngyuán shí, yīzhèn hányì shùnzhe jǐbèi mànyán ér xià。
Khi đi qua công viên, một cơn lạnh chạy dọc sống lưng Tom.
他穿過公園時,一陣寒意順著脊背蔓延而下。
tā chuānguò gōngyuán shí, yīzhèn hányì shùnzhe jǐbèi mànyán ér xià。
Khi đi qua công viên, một cơn lạnh chạy dọc sống lưng Tom.