例句Câu ví dụ
- 1
這個公司的老板娘臉皮很厚。
zhège gōngsī de lǎobǎnniáng liǎnpí hěn hòu。
Chủ tịch công ty của cô ấy có da mặt rất dày
- 2
說白了就是臉皮還不夠厚。
shuōbáile jiùshì liǎnpí hái bùgòu hòu。
Nói thẳng ra là da mặt chưa đủ dày
- 3
他竟然厚著臉皮穿過我們的花園。
tā jìngrán hòu zhe liǎnpí chuānguò wǒmen de huāyuán。
Anh ta dám mặt dày tay xách đi qua vườn nhà chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 皮BÌ (皮) – da: Bàn tay cầm dao (攴) lột lớp vỏ khỏi thân thú — tấm DA, BÌ thư bọc ngoài lá thư.
