學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
腸支
腸支
giản thể:
肠支
cháng
zhī
[ㄔㄤˊ ㄓ]
TRÀNG CHI
1.
manh tràng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
支
zhī
hỗ trợ
支持
zhīchí
tán thành
支付
zhīfù
trả tiền
支出
zhīchū
chi tiêu; chi trả
香腸
xiāngcháng
xúc xích
支配
zhīpèi
kiểm soát
支援
zhīyuán
hỗ trợ
支撐
zhīchēng
chống đỡ
逐字解
Từng chữ trong từ
腸
tràng
ruột
支
chi
rải rác, chi trả
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
廠址
chǎngzhǐ
địa điểm nhà máy
長治
Chángzhì
thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
長至
chángzhì
hạ chí
記憶技巧
Mẹo nhớ
支
CHI (支) – cành/chống đỡ: Bàn tay (又) cầm cành tre (十) chống xuống đất — CHI nhánh chống đỡ cả thân cây.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
腸支 nghĩa là gì? · Kaori Dict