學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臣屬
臣屬
giản thể:
臣属
chén
shǔ
[ㄔㄣˊ ㄕㄨˇ]
THẦN THUỘC
1.
quan trong triều đình phong kiến
2.
thần tử
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
屬於
shǔyú
được phân loại là
屬
shǔ
phân loại
家屬
jiāshǔ
thành viên gia đình
金屬
jīnshǔ
kim loại
功臣
gōngchén
quan chức có công
屬性
shǔxìng
thuộc tính
下屬
xiàshǔ
cấp dưới
附屬
fùshǔ
công ty con
逐字解
Từng chữ trong từ
臣
thần
quân thần, quan lại, quan chức
屬
thuộc, chúc, chú
loại, hạng, kiểu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陳述
chénshù
một sự khẳng định
梣樹
chénshù
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)
陳書
Chénshū
Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 36 quyển
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
臣属 nghĩa là gì? · Kaori Dict