學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
至寶
至寶
giản thể:
至宝
zhì
bǎo
[ㄓˋ ㄅㄠˇ]
CHÍ BẢO
1.
báu vật quý giá nhất
2.
tài sản quý giá nhất
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
至少
zhìshǎo
ít nhất
寶
bǎo
bảo
寶貝
bǎobèi
vật quý giá
寶貴
bǎoguì
có giá trị
至
zhì
đến
寶石
bǎoshí
đá quý; ngọc
至今
zhìjīn
cho đến nay
逐字解
Từng chữ trong từ
至
chí
đạt được, đến
寶
bảo
kim ngân, châu báu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
治保
zhìbǎo
thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương 治保會|治保会[zhi4 bao3 hui4])
植保
zhíbǎo
bảo vệ cây trồng; bảo vệ mùa màng (tên viết tắt của 植物保護|植物保护[zhi2 wu4 bao3 hu4])
記憶技巧
Mẹo nhớ
至
CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
至寶 nghĩa là gì? · Kaori Dict