- 1.từ bỏ; ruồng bỏ
- 2.bố thí
Cách đọc khác:Shè — họ [She4]shě — biến thể cũ của 捨|舍[she3]shè — nơi cư trú

例句Câu ví dụ
- 1
彼得的農舍非常大。
Bǐdé de nóngshè fēicháng dà。
Nhà sàn của Peter rất lớn
- 2
阿嬤每天早上都會去雞舍撿草雞蛋。
āmā měitiān zǎoshang dūhuì qù jīshè jiǎn cǎojī dàn。
Bà nội mỗi sáng đều đi thu hoạch trứng gà ở chuồng gà
- 3
當牛舍的暖氣壞了, 你就會有牛奶味的冰塊。
dāng niú shě de nuǎnqì huàile , nǐ jiù huì yǒu niúnǎi wèi de bīngkuài。
Khi hệ thống sưởi trong chuồng bò bị hỏng, bạn sẽ có những viên đá lạnh có vị sữa