- 1.tàu sân bay (LT:艘[sou1])
- 2.(cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)

例句Câu ví dụ
- 1
華盛頓的新保守主義者不該把航空母艦放到離俄羅斯和中國太近的地方。這兩個國家有能粉碎它們的武器。
Huáshèngdùn de xīn bǎoshǒuzhǔyì zhě bùgāi bǎ hángkōngmǔjiàn fàng dào lí Éluósī hé Zhōngguó tài jìn de dìfāng。 zhè liǎng gě guójiā yǒu néng fěnsuì tāmen de wǔqì。
Những người mới bảo thủ ở Washington không nên đặt hạm đội tàu sân bay quá gần Nga và Trung Quốc. Hai quốc gia này có vũ khí có thể hủy diệt chúng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 空KHÔNG (空) – trống rỗng: Thợ (工) đào cái hang (穴) xong nhìn vào — bên trong TRỐNG rỗng, hư KHÔNG, bầu trời cũng là 'không'.