- 1.khó khăn
- 2.gian nan
- 3.thử thách

例句Câu ví dụ
- 1
這條路很艱難。
zhè tiáo lù hěn jiān nán
Con đường này rất gian nan
- 2
那個時期很艱難。
nà ge shí qī hěn jiān nán
Thời kỳ đó rất khó khăn
- 3
這個月我過得有點艱難。
zhège yuè wǒ guòdé yǒudiǎn jiānnán。
Tháng này tôi sống khá khó khăn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.